Bài viết liên quan

BỘ XÂY DỰNG TIẾNG ANH LÀ GÌ? TÌM HIỂU THÊM VỀ BỘ XÂY DỰNG

Bộ Xây dựng là cơ quan thuộc chính phủ và thực hiện chức năng quản lý về các vấn đề liên quan đến: xây dựng, vật liệu, nhà ở, kiến trúc, hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển hạ tầng, quản lý thị trường bất động sản và quản lý các dự án phát triển xây dựng công cộng. Bộ Xây Dựng là tiền thân của Bộ Thuỷ lợi và Bộ Kiến trúc thành lập năm 1955. 

bộ xây dựng tiếng anh là gì

Chúng ta đã nghe rất nhiều về Bộ xây dựng nhưng chắc hẳn không phải ai cũng hiểu rõ về chức năng và nhiệm vụ của Bộ Xây dựng. Bộ Xây dựng có vai trò rất quan trọng trong việc góp phần phát triển nền kinh tế nước nhà. Bởi vậy, chúng ta cần hiểu rõ về Bộ cũng như những quy định được đặt ra trong ngành xây dựng nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

Hiện nay, xu hướng hội nhập kinh tế đang được đẩy mạnh, vì vậy việc hội nhập ra thế giới là rất quan trọng. sẽ có rất nhiều người quan tâm đến những quy định liên quan đến xây dựng quốc tế. Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giúp bạn đọc hiểu hơn về những vấn đề này. Giải quyết thắc mắc Bộ xây dựng tiếng anh là gì? Những từ vựng trong tiếng anh liên quan đến Bộ Xây dựng.

Bộ Xây dựng tiếng anh là gì?

Như đã định nghĩa Bộ xây dựng ở trên, chúng ta có định nghĩa Bộ xây dựng tiếng anh.

Bộ Xây dựng tiếng anh là Ministry of Construction.

Định nghĩa trong tiếng anh: 

The Ministry of Construction is a government agency and performs the management function on issues related to: construction, materials, housing, architecture, construction investment activities, infrastructure development, management real estate market and management of public construction development projects. The Ministry of Construction was the predecessor of the Ministry of Irrigation and the Ministry of Architecture, established in 1955.

bộ xây dựng tiếng anh là gì

CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CƠ BẢN CỦA BỘ XÂY DỰNG.

Bộ Xây dựng có chức năng và nhiệm vụ được quy định tại Điều 2 Nghị định 81/2017/NĐ-CP. Chịu sự quản lý của chính phủ quản lý  hệ thống điều hành xây dựng.

bộ xây dựng tiếng anh là gì

Quản lý quy hoạch xây dựng:

  • Phê duyệt các loại quy hoạch, dự án bao gồm: Quy hoạch vùng, đô thị, xây dựng các khu chức năng đặc thù, phát triển nông thôn, quy học ruộng đất,…
  • Tổ chức  lập và trình các kế hoạch cho Thủ Tướng chính phủ phê duyệt các quy hoạch xây dựng liên tỉnh, các vùng biên giới mang ý nghĩa quốc gia, dự án xây dựng giao thông, đô thị mới liên tỉnh. Sau khi được phê duyệt, sẽ hướng dẫn thực hiện quy hoạch theo yêu cầu.
  • Ban hành các quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, định mức, quản lý chi phí cho các dự án quy hoạch, thiết kế đô thị.
  • Xây dựng và quản lý hệ thống dữ liệu các quy hoạch trên phạm vi cả nước.
  • Hướng dẫn và kiểm tra rà soát về việc thực hiện thiết kế đô thị, quản lý cảnh quan, kiến trúc đô thị theo pháp luật.

Các hoạt động đầu tư xây dựng:

  • Thẩm định và phê duyệt các dự án đầu tư công trình, hướng dẫn việc áp dụng mô hình thông tin trong các quá trình đầu tư.
  • Đánh giá và theo dõi trong suốt quá trình đầu tư, khảo sát thi công, hướng dẫn sử dụng các tiêu chuẩn kiểm định.
  • Hướng dẫn công tác lựa chọn nhà thầu, các quy định đấu thầu, đánh giá kết quả thầu.
  • Thực hiện cấp hoặc thu hồi giấy phép xây dựng cho các nhà thầu nước ngoài.
  • Hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện các hoạt động thí nghiệm nhằm phát triển xây dựng.
  • Xây dựng cơ sở dữ liệu về năng lực các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng.
  • Trình  lên chính phủ các cơ chế, chính sách khuyến khích góp phần phát triển doanh nghiệp, các địa phương trên cả nước.
  • Tổ chức đàm phán, ký kết các thỏa thuận mang tính quốc tế.
  • Thanh tra, tổ chức giải quyết các vấn đề khiếu nại, phòng chống tham nhũng xây dựng.

Trên đây là toàn bộ thông tin liên quan đến những thắc mắc của bạn đọc về Bộ xây dựng và tìm hiểu Bộ Xây dựng tiếng anh là gì? Cùng theo dõi những thông tin về xây dựng ở những bài viết tiếp theo của chúng tôi nhé!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *